Tiêu chuẩn yêu cầu chung, thuật ngữ và định nghĩa

03/07/2025 15:37:36 PM
+Aa-

Hướng dẫn áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn về PCCC

STT

Mã ký hiệu và trích yếu

1

TCVN 3254-1989 An toàn cháy - Yêu cầu chung. Fire safety- General requirements.

2

TCVN 3255-1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung. Explosion safety - General.

3

TCVN 5279:1990 An Toàn cháy nổ - Bụi cháy - Yêu cầu chung. Fire and explosion safety - Combustible dusts - General requirements.

4

TCVN 5303:1990 An toàn cháy - Thuật ngữ và định nghĩa. Fire safety - Terminology and definitions.

5

TCVN 4879:1989 (ISO 6309: 1987) Các dấu hiệu an toàn trong Phòng cháy. Fire protection - Safety signs.

6

TCVN 5053:1990 Màu sắc tín hiệu và dấu hiệu an toàn. Signal colours safety signs.

7

TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy - Thuật ngữ - Khống chế khói. Fire protection - Vocabulary - Smoke control.

8

TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phát hiện cháy và báo động cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 3: Fire detection and alarm.

9

TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) Phòng cháy chữa cháy- Từ vựng - Thiết bị chữa cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 4:  Fire extinction equipment

10

TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dung cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm. Fire protection -Vocabulary - Part 8:  Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials.

11

TCVN 5040:1990 Nhóm Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - Ký hiệu hình vẽ  dùng trên sơ đồ phòng cháy - Yêu cầu kĩ thuật. Equipment for fire protection and fire fiting - Graphical  symbol for fire protection plans - Specifications.

12

TCVN 4878:2009 (ISO 3941: 2007) Phòng cháy và chữa cháy - Phân loại cháy. Fire protection - Classification of fires.

13

TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy - Quy định chung. Fire detection and alarm system - General.

14

TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa. Road Vehicles – Types – Terms and definitions.

15

TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. Phân loại. Refractory materials – Classification.

Truy cập link để tải file chi tiết: Tiêu chuẩn yêu cầu chung, thuật ngữ và định nghĩa
 


Chia sẻ:Share on Zalo

TIN TỨC LIÊN QUAN