Tiêu chuẩn yêu cầu chung, thuật ngữ và định nghĩa
Hướng dẫn áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn về PCCC
STT | Mã ký hiệu và trích yếu |
1 | TCVN 3254-1989 An toàn cháy - Yêu cầu chung. Fire safety- General requirements. |
2 | TCVN 3255-1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung. Explosion safety - General. |
3 | TCVN 5279:1990 An Toàn cháy nổ - Bụi cháy - Yêu cầu chung. Fire and explosion safety - Combustible dusts - General requirements. |
4 | TCVN 5303:1990 An toàn cháy - Thuật ngữ và định nghĩa. Fire safety - Terminology and definitions. |
5 | TCVN 4879:1989 (ISO 6309: 1987) Các dấu hiệu an toàn trong Phòng cháy. Fire protection - Safety signs. |
6 | TCVN 5053:1990 Màu sắc tín hiệu và dấu hiệu an toàn. Signal colours safety signs. |
7 | TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy - Thuật ngữ - Khống chế khói. Fire protection - Vocabulary - Smoke control. |
8 | TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phát hiện cháy và báo động cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 3: Fire detection and alarm. |
9 | TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) Phòng cháy chữa cháy- Từ vựng - Thiết bị chữa cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 4: Fire extinction equipment |
10 | TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dung cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm. Fire protection -Vocabulary - Part 8: Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials. |
11 | TCVN 5040:1990 Nhóm Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy - Yêu cầu kĩ thuật. Equipment for fire protection and fire fiting - Graphical symbol for fire protection plans - Specifications. |
12 | TCVN 4878:2009 (ISO 3941: 2007) Phòng cháy và chữa cháy - Phân loại cháy. Fire protection - Classification of fires. |
13 | TCXD 218:1998 Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy - Quy định chung. Fire detection and alarm system - General. |
14 | TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa. Road Vehicles – Types – Terms and definitions. |
15 | TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. Phân loại. Refractory materials – Classification. |
Truy cập link để tải file chi tiết: Tiêu chuẩn yêu cầu chung, thuật ngữ và định nghĩa
TIN TỨC LIÊN QUAN

Tài liệu kèm theo Công văn số Số: 4090/C07-P6,P4,P3 ngày 29/12/2025 về V/v hướng dẫn áp dụng một số nội dung QCVN 10:2025/BCA

Tài liệu kèm theo Công văn số 2265/C07-P3 ngày 23/7/2025 V/v hướng dẫn thực hiện công tác nghiệp vụ PCCC, CNCH- Phòng 4

Những quy định về phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công xây dựng là gì?

Bảng đối chiếu thẩm duyệt thiết kế PCCC kèm theo Công văn số 3940/C07-P4 ngày 30/11/2023

Phụ lục kèm theo "Công văn số 682/C07-P4,P7 ngày 14/3/2023 hướng dẫn một số nội dung áp dụng TCVN 3890:2023"

Công văn số: 98/C07-P4 ngày 12/01/2023 và Bảng đối chiếu về việc hướng dẫn một số nội dung áp dụng QCVN 06:2022 BXD

Tài liệu kèm theo Công văn 850 /C07-P4 V/v hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn TCVN 13456:2022
















